Trang chủ / Mệnh nạp âm

30 mệnh nạp âm

Nạp âm là mệnh theo năm sinh âm lịch trong vòng lục thập hoa giáp: cứ hai năm liền nhau chung một mệnh, 60 năm lặp lại một vòng. Chọn mệnh của bạn, hoặc tìm theo năm sinh ghi dưới mỗi mệnh.

Hải Trung KimVàng trong biển · Kim1984 · 1985Lư Trung HỏaLửa trong lò · Hỏa1986 · 1987Đại Lâm MộcGỗ rừng lớn · Mộc1988 · 1989Lộ Bàng ThổĐất ven đường · Thổ1990 · 1991Kiếm Phong KimVàng mũi kiếm · Kim1992 · 1993Sơn Đầu HỏaLửa trên núi · Hỏa1994 · 1995Giản Hạ ThủyNước dưới khe · Thủy1996 · 1997Thành Đầu ThổĐất trên thành · Thổ1998 · 1999Bạch Lạp KimVàng chân đèn · Kim2000 · 2001Dương Liễu MộcGỗ cây dương liễu · Mộc2002 · 2003Tuyền Trung ThủyNước trong giếng · Thủy2004 · 2005Ốc Thượng ThổĐất trên mái nhà · Thổ2006 · 2007Tích Lịch HỏaLửa sấm sét · Hỏa2008 · 2009Tùng Bách MộcGỗ tùng bách · Mộc1950 · 1951 · 2010 · 2011Trường Lưu ThủyNước chảy dài · Thủy1952 · 1953 · 2012 · 2013Sa Trung KimVàng trong cát · Kim1954 · 1955 · 2014 · 2015Sơn Hạ HỏaLửa dưới chân núi · Hỏa1956 · 1957 · 2016 · 2017Bình Địa MộcCây đồng bằng · Mộc1958 · 1959 · 2018 · 2019Bích Thượng ThổĐất trên vách · Thổ1960 · 1961 · 2020 · 2021Kim Bạch KimVàng pha bạc · Kim1962 · 1963 · 2022 · 2023Phú Đăng HỏaLửa ngọn đèn · Hỏa1964 · 1965 · 2024 · 2025Thiên Hà ThủyNước trên trời · Thủy1966 · 1967 · 2026 · 2027Đại Trạch ThổĐất đầm lớn · Thổ1968 · 1969 · 2028 · 2029Thoa Xuyến KimVàng trang sức · Kim1970 · 1971Tang Đố MộcGỗ cây dâu · Mộc1972 · 1973Đại Khê ThủyNước khe lớn · Thủy1974 · 1975Sa Trung ThổĐất pha cát · Thổ1976 · 1977Thiên Thượng HỏaLửa trên trời · Hỏa1978 · 1979Thạch Lựu MộcGỗ cây lựu · Mộc1980 · 1981Đại Hải ThủyNước biển lớn · Thủy1982 · 1983

Xem thẻ mệnh cách của bạn

Nhập ngày sinh để biết nạp âm, sao chiếu mệnh, cung hoàng đạo và vận năm 2027 trên một tấm thẻ đẹp.

Tạo thẻ ngay ✦